Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Manage to do

/ˈmænɪdʒ tə duː/

Nghĩa thường dùng

xoay xở, thành công để làm việc gì đó động từ

“She managed to finish the project on time.”Cô ấy đã xoay xở hoàn thành dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...