Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Management buyout

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt ˈbaɪ.aʊt/

Nghĩa thường dùng

ban lãnh đạo mua lại công ty của mình (MBO) cụm từ

“The management buyout freed the division from corporate constraints.”Vụ MBO giải phóng bộ phận khỏi ràng buộc của tập đoàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Management buyout

//

  • (Econ) Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý.+ Là việc ban quản lý thu mua các tài sản của một công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...