Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

managerial

/,mænə'dʤiəriəl/ phổ biến #9846

Nghĩa thường dùng

thuộc về quản lý tính từ

“She has strong managerial skills.”Cô ấy có kỹ năng quản lý tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

managerial

/,mænə'dʤiəriəl/

tính từ

  • (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the function or responsibility or activity of management

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...