managerial
/,mænə'dʤiəriəl/ phổ biến #9846
Nghĩa thường dùng
thuộc về quản lý
tính từ
“She has strong managerial skills.”Cô ấy có kỹ năng quản lý tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
managerial
/,mænə'dʤiəriəl/
tính từ
- (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the function or responsibility or activity of management