Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Managing director

/ˈmænidʒiŋ diˈrektə/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Giám đốc điều hành cụm từ

“The managing director makes important decisions for the company.”Giám đốc điều hành đưa ra những quyết định quan trọng cho công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Managing director

//

  • (Econ) Giám đốc điều hành.+ Là một người được bổ nhiệm là giám đốc một công ty trách nhiệm hữu hạn, có trách nhiệm chính là điều hành các hoạt động hàng ngày của công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...