Managing director
/ˈmænidʒiŋ diˈrektə/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Giám đốc điều hành
cụm từ
“The managing director makes important decisions for the company.”Giám đốc điều hành đưa ra những quyết định quan trọng cho công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Managing director
//
- (Econ) Giám đốc điều hành.+ Là một người được bổ nhiệm là giám đốc một công ty trách nhiệm hữu hạn, có trách nhiệm chính là điều hành các hoạt động hàng ngày của công ty.