manage resources
Đang hiển thị mục gốc manage resources cho “managing resources”.
Nghĩa thường dùng
“Companies must manage resources to reduce waste.”Các công ty phải quản lý tài nguyên để giảm thiểu lãng phí.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc manage resources cho “managing resources”.
“Companies must manage resources to reduce waste.”Các công ty phải quản lý tài nguyên để giảm thiểu lãng phí.
Đang tải...