manage stress
Đang hiển thị mục gốc manage stress cho “managing stress”.
Nghĩa thường dùng
“It’s important to manage stress during exams.”Việc quản lý căng thẳng trong kỳ thi là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc manage stress cho “managing stress”.
“It’s important to manage stress during exams.”Việc quản lý căng thẳng trong kỳ thi là rất quan trọng.
Đang tải...