mandarinate
/'mændərɪneɪt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mandarinate
//
* danh từ- chính thể quan liêu; chính trị quan liêu
- quan chức, địa vị quan chức
Định nghĩa tiếng Anh
n. The collective body of officials or persons of rank in China.