mandatary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mandatary
/'mændətəri/
danh từ
- người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác
- nước uỷ trị
Định nghĩa tiếng Anh
n the recipient of a mandate
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the recipient of a mandate
Đang tải...