Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manifest psychological distress

Nghĩa thường dùng

biểu hiện sự căng thẳng tâm lý cụm từ

“Patients may manifest psychological distress in ways that are not immediately obvious.”Bệnh nhân có thể biểu hiện sự căng thẳng tâm lý theo những cách không dễ nhận ra ngay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...