Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manifestable

/'mænifestəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manifestable

/'mænifestəbl/

tính từ

  • có thể biểu lộ, có thể biểu thị
Định nghĩa tiếng Anh

a. Such as can be manifested.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...