manifestly
/'mænifestli/ phổ biến #20322
Nghĩa thường dùng
một cách hiển nhiên, rõ ràng không chối cãi
trạng từ
“The policy was manifestly unfair to junior staff.”Chính sách này hiển nhiên là không công bằng với nhân viên cấp thấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manifestly
//
* phó từ- rõ ràng; hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
r unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')