manifestness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manifestness
//
* danh từ- tính rõ ràng, tính hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being manifest; obviousness.
Từ điển Anh–Việt
112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being manifest; obviousness.
Đang tải...