Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manitoba

/ˌmænɪˈtoʊbə/

Nghĩa thường dùng

tên tỉnh danh từ

“Manitoba is known for its beautiful landscapes.”Manitoba nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên tỉnh

ví dụ

Manitoba is known for its beautiful landscapes. — Manitoba nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...