Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manna

/'mænə/ phổ biến #25044
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manna

/'mænə/

danh từ

  • (kinh thánh) lương thực trời cho
  • (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh
  • dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. hardened sugary exudation of various trees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...