manna
/'mænə/ phổ biến #25044
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manna
/'mænə/
danh từ
- (kinh thánh) lương thực trời cho
- (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh
- dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. hardened sugary exudation of various trees