Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mannerism

/'mænərizm/ TOEFLIELTS phổ biến #17874
Biến thể từ mannerisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mannerism

/'mænərizm/

danh từ

  • thói cầu kỳ, thói kiểu cách
  • thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual n a deliberate pretense or exaggerated display

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...