Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #17874

mannerism

/'mænərizm/

danh từ

  • thói cầu kỳ, thói kiểu cách
  • thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng
Biến thể từ mannerisms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual\nn a deliberate pretense or exaggerated display

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...