Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

mannerliness

/'mænəlinis/

danh từ

  • thái độ lễ phép, thái độ lịch sự; sự lễ đ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being mannerly; civility;\n complaisance.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...