mannerliness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mannerliness
/'mænəlinis/
danh từ
- thái độ lễ phép, thái độ lịch sự; sự lễ đ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being mannerly; civility; complaisance.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being mannerly; civility; complaisance.
Đang tải...