Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manoeuvrable

/mә'nu:vrәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manoeuvrable

//

* tính từ
  • có thể điều khiển dễ dàng
    • a highly maneuvrable aircraft, motorboat:máy bay, xuồng máy dễ điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of maneuvering or changing position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...