manslaughter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manslaughter
/'mæn,slɔ:tə/
danh từ
- tội giết người
- (pháp lý) tội ngộ sát
Định nghĩa tiếng Anh
n. homicide without malice aforethought
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. homicide without malice aforethought
Đang tải...