manually
/'mænjuәli/ TOEFL phổ biến #12880
Nghĩa thường dùng
bằng tay
trạng từ
“The data was entered manually into the system.”Dữ liệu được nhập bằng tay vào hệ thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manually
//
* phó từ- (manually operated) được điều khiển bằng tay* phó từ
- (manually operated) được điều khiển bằng tay
Định nghĩa tiếng Anh
r. by hand