Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manually

/'mænjuәli/ TOEFL phổ biến #12880

Nghĩa thường dùng

bằng tay trạng từ

“The data was entered manually into the system.”Dữ liệu được nhập bằng tay vào hệ thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manually

//

* phó từ
  • (manually operated) được điều khiển bằng tay* phó từ
  • (manually operated) được điều khiển bằng tay
Định nghĩa tiếng Anh

r. by hand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...