Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map biodiversity

/mæp ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

vẽ bản đồ đa dạng sinh học cụm từ

“Scientists map biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học vẽ bản đồ đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...