Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map habitats

Nghĩa thường dùng

vẽ bản đồ các môi trường sống cụm từ

“Researchers map habitats to understand ecological dynamics.”Các nhà nghiên cứu vẽ bản đồ các môi trường sống để hiểu các động lực sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...