map out
/mæp aʊt/
Nghĩa thường dùng
lập kế hoạch chi tiết, phác thảo chiến lược
cụm động từ
“We mapped out a five-year growth strategy.”Chúng tôi đã lập kế hoạch chi tiết chiến lược tăng trưởng 5 năm.