Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map out

/mæp aʊt/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch chi tiết, phác thảo chiến lược cụm động từ

“We mapped out a five-year growth strategy.”Chúng tôi đã lập kế hoạch chi tiết chiến lược tăng trưởng 5 năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...