map out a journey
/mæp aʊt ə ˈdʒɜːrni/
Nghĩa thường dùng
lập kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi
cụm từ
“We need to map out our journey before leaving.”Chúng tôi cần lập kế hoạch cho chuyến đi trước khi rời đi.