Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map out a journey

/mæp aʊt ə ˈdʒɜːrni/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi cụm từ

“We need to map out our journey before leaving.”Chúng tôi cần lập kế hoạch cho chuyến đi trước khi rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...