Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map terrain

/mæp təˈreɪn/

Nghĩa thường dùng

vẽ bản đồ địa hình cụm từ

“Geographers map terrain to understand the landscape better.”Các nhà địa lý vẽ bản đồ địa hình để hiểu rõ hơn về phong cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...