Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

map

/mæp/

Đang hiển thị mục gốc map cho “mapper”.

Nghĩa thường dùng

bản đồ danh từ

“I have a map of the city.”Tôi có một bản đồ của thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...