Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maratha

/mә'rɑ:tә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maratha

//

* danh từ
  • người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ)
Định nghĩa tiếng Anh

n a member of a people of India living in Maharashtra

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...