maratha
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maratha
//
* danh từ- người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ)
Định nghĩa tiếng Anh
n a member of a people of India living in Maharashtra
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a member of a people of India living in Maharashtra
Đang tải...