marbly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marbly
/'mɑ:bli/
tính từ
- như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch
Định nghĩa tiếng Anh
a. Containing, or resembling, marble.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Containing, or resembling, marble.
Đang tải...