march forward
/mɑːrʧ ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
tiến lên một cách kiên quyết, thường được sử dụng ẩn dụ
động từ
“The team will march forward despite the challenges.”Đội sẽ tiến lên mặc dù có những thách thức.