Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

march forward

/mɑːrʧ ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiến lên một cách kiên quyết, thường được sử dụng ẩn dụ động từ

“The team will march forward despite the challenges.”Đội sẽ tiến lên mặc dù có những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...