Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

march through

/mɑːrtʃ θruː/

Nghĩa thường dùng

đi qua một nơi một cách kiên quyết động từ

“The protesters marched through the city.”Những người biểu tình đã diễu hành qua thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...