mardi
Nghĩa thường dùng
“Mardi Gras is celebrated with parades and parties.”Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Mardi (ngày lễ)
ví dụ
Mardi Gras is celebrated with parades and parties. — Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.