Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mardi

/ˈmɑːrdi/

Nghĩa thường dùng

Mardi (ngày lễ) danh từ

“Mardi Gras is celebrated with parades and parties.”Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Mardi (ngày lễ)

ví dụ

Mardi Gras is celebrated with parades and parties. — Mardi Gras được tổ chức với các cuộc diễu hành và tiệc tùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...