Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

margin of error

/ˈmɑːrdʒɪn əv ˈerər/

Nghĩa thường dùng

biên độ sai số danh từ

“All estimates have a margin of error.”Mọi ước tính đều có biên độ sai số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...