Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marginal cost

/ˈmɑːrdʒɪnl kɒst/

Nghĩa thường dùng

chi phí biên danh từ

“Pricing decisions consider marginal cost.”Quyết định giá cân nhắc chi phí biên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Marginal cost

//

  • (Econ) Chi phí cận biên.+ Là chi phí tăng thêm cho việc sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...