Marginal cost
/ˈmɑːrdʒɪnl kɒst/
Nghĩa thường dùng
chi phí biên
danh từ
“Pricing decisions consider marginal cost.”Quyết định giá cân nhắc chi phí biên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal cost
//
- (Econ) Chi phí cận biên.+ Là chi phí tăng thêm cho việc sản xuất thêm một đơn vị sản lượng.