marginalization /ˌmɑːrdʒɪnəlaɪˈzeɪʃən/
danh từ
- Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn.
ví dụ
Marginalization of certain groups can lead to poverty. — Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Marginalization of certain groups can lead to poverty. — Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.
Đang tải...