marginalization
/ˌmɑːrdʒɪnəlaɪˈzeɪʃən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn.
danh từ
“Marginalization of certain groups can lead to poverty.”Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn.
ví dụ
Marginalization of certain groups can lead to poverty. — Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.