Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marginalization

/ˌmɑːrdʒɪnəlaɪˈzeɪʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn. danh từ

“Marginalization of certain groups can lead to poverty.”Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Quá trình làm cho một nhóm hoặc khái niệm trở nên kém quan trọng hơn.

ví dụ

Marginalization of certain groups can lead to poverty. — Sự bên lề hóa của một số nhóm có thể dẫn đến nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...