marginalized groups
Nghĩa thường dùng
“Marginalized groups often lack access to resources.”Các nhóm bị gạt ra ngoài thường thiếu khả năng tiếp cận tài nguyên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Marginalized groups often lack access to resources.”Các nhóm bị gạt ra ngoài thường thiếu khả năng tiếp cận tài nguyên.
Đang tải...