Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marginalized populations

/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề cụm từ

“Marginalized populations often lack access to basic services.”Các nhóm dân cư bị gạt ra ngoài lề thường thiếu tiếp cận với các dịch vụ cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...