marine conservation
/mərˈin ˌkɒnsərˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực bảo vệ đại dương và đời sống biển.
cụm từ
“Marine conservation is crucial for maintaining biodiversity.”Bảo tồn biển rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.