Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine conservation efforts

/mɑːˈrin ˌkənˌsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực bảo tồn biển cụm từ

“Marine conservation efforts are crucial for sustaining ocean health.”Nỗ lực bảo tồn biển rất quan trọng để duy trì sức khỏe đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...