Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine conservation zones

/mərˈin ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən zoʊnz/

Nghĩa thường dùng

Khu vực được bảo vệ để bảo tồn biển. cụm từ

“Marine conservation zones help preserve biodiversity.”Các khu vực bảo tồn biển giúp bảo vệ đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...