Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine ecosystems

/mərˈin ˌiːkəˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

Mạng lưới phức tạp của sinh vật sống trong đại dương. cụm từ

“Marine ecosystems are vital for global biodiversity.”Hệ sinh thái biển rất quan trọng cho đa dạng sinh học toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...