Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine life

/məˈriːn laɪf/

Nghĩa thường dùng

sinh vật biển danh từ

“Pollution threatens marine life.”Ô nhiễm đe dọa sinh vật biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...