Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marine resources

/mərˈin rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương. cụm từ

“Sustainable management of marine resources is crucial.”Quản lý bền vững tài nguyên biển là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...