Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maritime trade

Nghĩa thường dùng

thương mại trên biển cụm từ

“Maritime trade has been essential for the economy of many coastal countries.”Thương mại hàng hải đã rất quan trọng cho nền kinh tế của nhiều quốc gia ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thương mại trên biển
    • international maritime trade: thương mại hàng hải quốc tế
    • maritime trade routes: các tuyến đường thương mại hàng hải
  • hoạt động giao thương qua đường biển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...