maritime trade
Nghĩa thường dùng
thương mại trên biển
cụm từ
“Maritime trade has been essential for the economy of many coastal countries.”Thương mại hàng hải đã rất quan trọng cho nền kinh tế của nhiều quốc gia ven biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thương mại trên biển
- international maritime trade: thương mại hàng hải quốc tế
- maritime trade routes: các tuyến đường thương mại hàng hải
- hoạt động giao thương qua đường biển