Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mark down

/mɑrk daʊn/

Nghĩa thường dùng

giảm giá động từ

“They marked down the prices for the sale.”Họ đã giảm giá cho đợt sale.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...