Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mark time

/mɑːrk taɪm/

Nghĩa thường dùng

chờ đợi hoặc không làm gì trong khi chờ điều gì đó cụm từ

“We are just marking time until the meeting starts.”Chúng tôi chỉ đang chờ đợi cho đến khi cuộc họp bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...