Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

markdown

/ˈmɑːrk.daʊn/

Nghĩa thường dùng

sự giảm giá, hạ giá (thường để thanh lý) n./v.

“End-of-season markdowns can reach 50%.”Đợt hạ giá cuối mùa có thể lên đến 50%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n./v.

  • sự giảm giá, hạ giá (thường để thanh lý)

ví dụ

End-of-season markdowns can reach 50%. — Đợt hạ giá cuối mùa có thể lên đến 50%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...