Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

markedly

/'mɑ:kidli/ TOEFL phổ biến #9965

Nghĩa thường dùng

một cách rõ rệt, đáng chú ý trạng từ

“Performance improved markedly after the new training.”Hiệu suất cải thiện rõ rệt sau đợt đào tạo mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

markedly

//

* phó từ
  • rõ ràng; rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a clearly noticeable manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...