Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market conditions

/ˈmɑrkɪt kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Tình trạng của thị trường tại một thời điểm cụ thể. cụm từ

“Investors should consider current market conditions before making decisions.”Các nhà đầu tư nên xem xét tình trạng thị trường hiện tại trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...