market disruption
/ˈmɑːr.kɪt dɪsˈrʌp.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự phá vỡ thị trường bằng mô hình kinh doanh mới
cụm từ
“Streaming caused massive market disruption for cable TV.”Dịch vụ streaming gây phá vỡ thị trường truyền hình cáp lớn.