Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market disruption

/ˈmɑːr.kɪt dɪsˈrʌp.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự phá vỡ thị trường bằng mô hình kinh doanh mới cụm từ

“Streaming caused massive market disruption for cable TV.”Dịch vụ streaming gây phá vỡ thị trường truyền hình cáp lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...