Market economy
Nghĩa thường dùng
Hệ thống kinh tế dựa trên cung và cầu.
cụm từ
“A market economy encourages competition.”Kinh tế thị trường khuyến khích cạnh tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Market economy
//
- (Econ) Nền kinh tế thị trường+ Là một hệ thống kinh tế trong đó các quyết định về việc phân bổ nguồn lực và sản xuất được diễn ra trên cơ sở các mức giá được xác định qua những giao dịch tự nguyện giữa các nhà sản xuất, người tiêu dùng, công nhân và chủ sở hữu các yếu tố sản xuất.