Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Market economy

Nghĩa thường dùng

Hệ thống kinh tế dựa trên cung và cầu. cụm từ

“A market economy encourages competition.”Kinh tế thị trường khuyến khích cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Market economy

//

  • (Econ) Nền kinh tế thị trường+ Là một hệ thống kinh tế trong đó các quyết định về việc phân bổ nguồn lực và sản xuất được diễn ra trên cơ sở các mức giá được xác định qua những giao dịch tự nguyện giữa các nhà sản xuất, người tiêu dùng, công nhân và chủ sở hữu các yếu tố sản xuất.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...