market efficiency
Nghĩa thường dùng
“High market efficiency leads to better investment decisions.”Hiệu quả thị trường cao dẫn đến quyết định đầu tư tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“High market efficiency leads to better investment decisions.”Hiệu quả thị trường cao dẫn đến quyết định đầu tư tốt hơn.
Đang tải...