Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

market efficiency

/ˈmɑːrkɪt ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa thường dùng

Cách mà thị trường phân bổ tài nguyên và thông tin. cụm từ

“High market efficiency leads to better investment decisions.”Hiệu quả thị trường cao dẫn đến quyết định đầu tư tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...